chơi ngang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chơi ngang (Động từ)

Hành động có quan hệ nam nữ không chính đáng giữa những người đã có vợ hoặc chồng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Có chồng càng dễ chơi ngang, Đẻ ra con thiếp, con chàng, con ai?""
  • 2."Họ đang chơi ngang mà không nghĩ đến gia đình của mình."
  • 3."Chơi ngang là một việc không nên làm trong hôn nhân."

Lưu ý khi sử dụng "chơi ngang"

Lưu ý về động từ

"chơi ngang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chơi ngang"

chơi ngang là động từ trong tiếng Việt. Hành động có quan hệ nam nữ không chính đáng giữa những người đã có vợ hoặc chồng. Ví dụ: ""Có chồng càng dễ chơi ngang, Đẻ ra con thiếp, con chàng, con ai?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này