chốc lở

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chốc lở (Danh từ)

Bệnh ngoài da do vi khuẩn gây ra, biểu hiện bằng những mụn mủ, thường gây đau và ngứa, nhưng khi khỏi không để lại sẹo.

Ví dụ (3)
  • 1."Chốc lở đầy người."
  • 2."Bệnh nhân bị chốc lở cần được điều trị kịp thời."
  • 3."Chốc lở thường xuất hiện trong mùa nóng."

Lưu ý khi sử dụng "chốc lở"

Lưu ý về danh từ

"chốc lở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chốc lở"

chốc lở là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh ngoài da do vi khuẩn gây ra, biểu hiện bằng những mụn mủ, thường gây đau và ngứa, nhưng khi khỏi không để lại sẹo. Ví dụ: "Chốc lở đầy người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này