chốc lát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chốc lát (Danh từ)

Khoảng thời gian ngắn, tức thời, diễn ra trong một chốc lát.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngồi chốc lát rồi lại đi."
  • 2."Chỉ trong chốc lát, mọi thứ đã thay đổi hẳn."
  • 3."Hãy đợi tôi một chốc lát nhé."
  • 4."Cơn mưa chỉ kéo dài trong chốc lát."

Lưu ý khi sử dụng "chốc lát"

Lưu ý về danh từ

"chốc lát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chốc lát"

chốc lát là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian ngắn, tức thời, diễn ra trong một chốc lát. Ví dụ: "Ngồi chốc lát rồi lại đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này