chối

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chối (Động từ)

(Khẩu ngữ) là hành động từ chối hoặc không chấp nhận điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm cách chối khéo lời mời."
  • 2."Nói thế nào cũng chối đây đẩy."
  • 3."Chúng tôi đã chối không tham gia dự án này."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chối (Tính từ)

Cảm giác khó chịu, sự tác động gây trở ngại trong việc tiếp nhận hoặc chịu đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe nó nói mà chối cả tai."
  • 2."Chối quá, không sao nuốt nổi."
  • 3."Mùi hôi chối, khiến tôi phải rời xa."

Lưu ý khi sử dụng "chối"

Lưu ý về động từ

"chối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chối"

chối là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) là hành động từ chối hoặc không chấp nhận điều gì đó. Ví dụ: "Tìm cách chối khéo lời mời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này