chối bay chối biến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chối bay chối biến (Động từ)

Chối bỏ một cách nhanh chóng và dứt khoát, như thể không có chuyện gì xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta chối bay chối biến khi bị hỏi về vụ việc."
  • 2."Cô ấy chối bay chối biến những lời đồn đại quanh mình."
  • 3."Khi bị phát hiện gian lận, hắn lập tức chối bay chối biến."

Lưu ý khi sử dụng "chối bay chối biến"

Lưu ý về động từ

"chối bay chối biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chối bay chối biến"

chối bay chối biến là động từ trong tiếng Việt. Chối bỏ một cách nhanh chóng và dứt khoát, như thể không có chuyện gì xảy ra. Ví dụ: "Anh ta chối bay chối biến khi bị hỏi về vụ việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này