chốc chốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: chốc chốc (Phụ từ)
Từng lúc một, từng khoảng thời gian ngắn một (lại xảy ra hiện tượng tương tự).
- 1."Chốc chốc lại có người đến hỏi."
- 2."Chốc chốc tôi lại nghe thấy tiếng chó sủa."
- 3."Chốc chốc, cô ấy lại gửi tin nhắn cho tôi."
Câu hỏi thường gặp về "chốc chốc"
chốc chốc là phụ từ trong tiếng Việt. Từng lúc một, từng khoảng thời gian ngắn một (lại xảy ra hiện tượng tương tự). Ví dụ: "Chốc chốc lại có người đến hỏi."
Từ liên quan
chỏng quèo
Nằm cong người lại, thường do bị đẩy ngã.
chỏng vó
Cách nói đặc biệt, thường ít sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
chốc
Bệnh trên da đầu do vi khuẩn gây ra, làm xuất hiện các mụn mủ, nhưng khi khỏi sẽ không để lại sẹo.
chốc lát
Khoảng thời gian ngắn, tức thời, diễn ra trong một chốc lát.
chốc lở
Bệnh ngoài da do vi khuẩn gây ra, biểu hiện bằng những mụn mủ, thường gây đau và ngứa, nhưng khi khỏi không để lại sẹo.
chốc mòng
Từ cổ, chỉ sự trông mong, chờ đợi điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.