choáng choàng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: choáng choàng (Tính từ)

Có cảm giác choáng váng, bối rối, thường do sự bất ngờ hoặc quá sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin mình được nhận vào đại học, tôi cảm thấy choáng choàng một lúc."
  • 2."Cô ấy vừa đi ra ngoài xa, gió mạnh quá khiến tôi thấy choáng choàng."
  • 3."Sau khi chạy nhiều, tôi cảm thấy choáng choàng và cần nghỉ ngơi một chút."
2
Động từ

Nghĩa 2: choáng choàng (Động từ)

Làm cho người khác cảm thấy choáng váng hoặc bối rối.

Ví dụ (3)
  • 1."Tin sốc về việc tăng giá điện đã choáng choàng hàng triệu người dùng."
  • 2."Câu chuyện của anh ấy thật bất ngờ, nó đã choáng choàng tôi cả ngày."
  • 3."Cô ấy làm choáng choàng lớp học khi thông báo có một chuyến đi bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "choáng choàng"

Lưu ý về động từ

"choáng choàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"choáng choàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "choáng choàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "choáng choàng"

choáng choàng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có cảm giác choáng váng, bối rối, thường do sự bất ngờ hoặc quá sức. Ví dụ: "Khi nghe tin mình được nhận vào đại học, tôi cảm thấy choáng choàng một lúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này