cho rồi

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cho rồi (Động từ)

Hành động đã được thực hiện hoặc đã được hoàn tất.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã cho rồi nên bạn yên tâm nhé."
  • 2."Tôi đã cho rồi cái hợp đồng mà bạn gửi cho tôi."
  • 3."Chị ấy đã cho rồi món quà hôm sinh nhật của mình."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: cho rồi (Trợ từ)

Dùng để nhấn mạnh rằng một việc đã được hoàn tất hoặc không cần phải lo lắng về nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đã cho rồi đấy, không cần phải hỏi lại nữa."
  • 2."Tôi đã cho rồi việc đó, bạn hãy tập trung vào việc khác đi."
  • 3."Cả nhà đã chuẩn bị xong, cho rồi rồi bạn chỉ việc đến thôi."

Lưu ý khi sử dụng "cho rồi"

Lưu ý về động từ

"cho rồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cho rồi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cho rồi"

cho rồi là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. Hành động đã được thực hiện hoặc đã được hoàn tất. Ví dụ: "Mình đã cho rồi nên bạn yên tâm nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này