cho nên
Định nghĩa
Nghĩa 1: cho nên (Liên từ)
Sử dụng để chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do cho một kết quả nào đó.
- 1."Hôm qua trời mưa to, cho nên tôi không đi ra ngoài."
- 2."Cô ấy bị cảm, cho nên không đến lớp hôm nay."
- 3."Bài thi khó, cho nên nhiều bạn không đạt yêu cầu."
Câu hỏi thường gặp về "cho nên"
cho nên là liên từ trong tiếng Việt. Sử dụng để chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do cho một kết quả nào đó. Ví dụ: "Hôm qua trời mưa to, cho nên tôi không đi ra ngoài."
Từ liên quan
cho cùng
Cụm từ chỉ sự định hướng hoặc hướng tới một đối tượng nhất định, thường được sử dụng để diễn tả sự chỉ dẫn hoặc nhận thức.
cho dù
Một cụm từ dùng để diễn tả sự chấp nhận hoặc không quan tâm đến điều gì đó dù có khó khăn hay không thuận lợi.
cho hay
Thông báo, cho biết điều gì đó.
cho qua
Coi như không có gì quan trọng, không cần chú ý đến.
cho qua chuyện
Bỏ qua một vấn đề, không để ý đến điều gì hoặc không quan trọng hóa nó.
cho rồi
Hành động đã được thực hiện hoặc đã được hoàn tất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.