choa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: choa (Động từ)

Câu cho ai đó cái gì hoặc làm cho ai đó có được điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ choa con cái bánh ngọt này."
  • 2."Bạn có thể choa tôi mượn sách không?"
  • 3."Ông ấy thường choa những món quà ý nghĩa vào các dịp lễ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: choa (Danh từ)

Một dạng từ có thể dùng để chỉ hoặc gọi tên sự vật, hiện tượng, hay người.

Ví dụ (3)
  • 1."Choá luôn là điểm nhấn trong bữa tiệc."
  • 2."Cô bé đó thật dễ thương, bạn ấy rất choa."
  • 3."Chúng ta cần tìm cho một thứ gì đó để choa sua."

Lưu ý khi sử dụng "choa"

Lưu ý về động từ

"choa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"choa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "choa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "choa"

choa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Câu cho ai đó cái gì hoặc làm cho ai đó có được điều gì. Ví dụ: "Mẹ choa con cái bánh ngọt này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này