cho qua
Định nghĩa
Nghĩa 1: cho qua (Động từ)
Coi như không có gì quan trọng, không cần chú ý đến.
- 1."Chuyện cũ cho qua."
- 2."Việc này không thể cho qua."
- 3."Hãy cho qua những lỗi nhỏ để tập trung vào điều quan trọng hơn."
- 4."Nếu không thể giải quyết, thì cho qua đi nhé."
Lưu ý khi sử dụng "cho qua"
Lưu ý về động từ
"cho qua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cho qua"
cho qua là động từ trong tiếng Việt. Coi như không có gì quan trọng, không cần chú ý đến. Ví dụ: "Chuyện cũ cho qua."
Từ liên quan
cho dù
Một cụm từ dùng để diễn tả sự chấp nhận hoặc không quan tâm đến điều gì đó dù có khó khăn hay không thuận lợi.
cho hay
Thông báo, cho biết điều gì đó.
cho nên
Sử dụng để chỉ ra nguyên nhân hoặc lý do cho một kết quả nào đó.
cho qua chuyện
Bỏ qua một vấn đề, không để ý đến điều gì hoặc không quan trọng hóa nó.
cho rồi
Hành động đã được thực hiện hoặc đã được hoàn tất.
cho xong
Hoàn thành việc gì đó, thường là một nhiệm vụ hay công việc cụ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.