choai

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: choai (Động từ)

Chỉ hành động chơi đùa, đặc biệt là với trẻ con hoặc trong một bối cảnh vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp, chúng ta hãy choai ngoài trời một lúc nhé."
  • 2."Các em nhỏ thường thích choai với những đồ chơi mới."
  • 3."Tối nay mình sẽ choai với nhóm bạn một chút ở công viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: choai (Danh từ)

Một cách gọi hoặc tên gọi chỉ cơ thể của một người hoặc động vật trong tình trạng chuẩn bị chơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng tay choai để nắm lấy bóng trong khi chơi."
  • 2."Choai của chú chó rất mạnh, nó dễ dàng kéo được tôi."
  • 3."Trong trò chơi, hãy dùng cả cơ thể để choai thật nhanh."

Lưu ý khi sử dụng "choai"

Lưu ý về động từ

"choai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"choai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "choai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "choai"

choai là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động chơi đùa, đặc biệt là với trẻ con hoặc trong một bối cảnh vui vẻ. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp, chúng ta hãy choai ngoài trời một lúc nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này