chịu khó

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chịu khó (Tính từ)

Từ chỉ sự sẵn sàng đối mặt với khó khăn và vất vả trong công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chịu khó học tập sẽ mang lại kết quả tốt."
  • 2."Chịu khó làm ăn là chìa khóa thành công."
  • 3."Tính rất chịu khó và siêng năng trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "chịu khó"

Lưu ý về tính từ

"chịu khó" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chịu khó"

chịu khó là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự sẵn sàng đối mặt với khó khăn và vất vả trong công việc. Ví dụ: "Chịu khó học tập sẽ mang lại kết quả tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này