chịu nhiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chịu nhiệt (Tính từ)

(Vật liệu) có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Bê tông chịu nhiệt thường được sử dụng trong các công trình xây dựng chịu lửa."
  • 2."Gạch chịu nhiệt là lựa chọn phổ biến cho lò nướng vì khả năng chịu đựng nhiệt độ cao."

Lưu ý khi sử dụng "chịu nhiệt"

Lưu ý về tính từ

"chịu nhiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chịu nhiệt"

chịu nhiệt là tính từ trong tiếng Việt. (Vật liệu) có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao. Ví dụ: "Bê tông chịu nhiệt thường được sử dụng trong các công trình xây dựng chịu lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này