chịu lời

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chịu lời (Động từ)

(Từ cũ) nhận lời thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó đã chịu lời rồi."
  • 2."Cả nhà đều hỏi: 'Bạn có chịu lời giúp chúng tôi không?'"
  • 3.""Cậy em, em có chịu lời?, Ngồi lên cho chị lạy, rồi sẽ thưa.""

Lưu ý khi sử dụng "chịu lời"

Lưu ý về động từ

"chịu lời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chịu lời"

chịu lời là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) nhận lời thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Nó đã chịu lời rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này