chịu chơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: chịu chơi (Động từ)
Chịu chi phí hoặc tham gia vào hoạt động nào đó một cách vui vẻ, thường là để tạo niềm vui cho bản thân hoặc người khác.
- 1."Hôm nay mình chịu chơi một chút, mình sẽ mời bạn đi ăn nhà hàng nhé."
- 2."Nếu bạn chịu chơi, chúng ta có thể thử một trò chơi mới ở công viên."
- 3."Mọi người đều thích các buổi tiệc vì ai cũng chịu chơi và hòa đồng."
Nghĩa 2: chịu chơi (Tính từ)
Diễn tả tính cách của một người sẵn sàng chi tiền cho các hoạt động vui vẻ hoặc giải trí.
- 1."Người bạn này rất chịu chơi, luôn tìm cách để tạo bất ngờ cho mọi người."
- 2."Chị tôi rất chịu chơi, cô ấy không ngại chi tiền cho các chuyến du lịch."
- 3."Anh ấy nổi tiếng chịu chơi trong nhóm bạn, thường xuyên tổ chức các bữa tiệc lớn."
Lưu ý khi sử dụng "chịu chơi"
Lưu ý về động từ
"chịu chơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"chịu chơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "chịu chơi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chịu chơi"
chịu chơi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chịu chi phí hoặc tham gia vào hoạt động nào đó một cách vui vẻ, thường là để tạo niềm vui cho bản thân hoặc người khác. Ví dụ: "Hôm nay mình chịu chơi một chút, mình sẽ mời bạn đi ăn nhà hàng nhé."
Từ liên quan
chị nuôi
Người phụ nữ đảm nhận vai trò cấp dưỡng, thường có trách nhiệm chăm sóc và hỗ trợ những đối tượng phục vụ.
chịt
Có ý nghĩa tương tự như từ 'chít'.
chịu
Cố gắng làm điều gì đó một cách tự nguyện.
chịu khó
Từ chỉ sự sẵn sàng đối mặt với khó khăn và vất vả trong công việc.
chịu lời
(Từ cũ) nhận lời thực hiện một công việc nào đó.
chịu lửa
Từ dùng để chỉ khả năng chống lại nhiệt độ cao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.