chịu lửa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chịu lửa (Tính từ)

Từ dùng để chỉ khả năng chống lại nhiệt độ cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Chịu nhiệt là đặc tính quan trọng của nhiều vật liệu."
  • 2."Vật liệu chịu lửa thường được sử dụng trong xây dựng."
  • 3."Gạch chịu lửa có khả năng giữ nhiệt tốt."

Lưu ý khi sử dụng "chịu lửa"

Lưu ý về tính từ

"chịu lửa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chịu lửa"

chịu lửa là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ khả năng chống lại nhiệt độ cao. Ví dụ: "Chịu nhiệt là đặc tính quan trọng của nhiều vật liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này