chị nuôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chị nuôi (Danh từ)

Người phụ nữ đảm nhận vai trò cấp dưỡng, thường có trách nhiệm chăm sóc và hỗ trợ những đối tượng phục vụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị nuôi của tiểu đoàn"
  • 2."Chị nuôi đã lo cho các chiến sĩ ăn uống đầy đủ."
  • 3."Nhờ có chị nuôi mà mọi người luôn cảm thấy ấm áp và được quan tâm."

Lưu ý khi sử dụng "chị nuôi"

Lưu ý về danh từ

"chị nuôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chị nuôi"

chị nuôi là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ đảm nhận vai trò cấp dưỡng, thường có trách nhiệm chăm sóc và hỗ trợ những đối tượng phục vụ. Ví dụ: "Chị nuôi của tiểu đoàn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này