chính trị phạm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chính trị phạm (Danh từ)

Người bị coi là phạm tội do những hoạt động chính trị nhất định và bị kết án tù bởi chính phủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ân xá chính trị phạm."
  • 2."Nhiều chính trị phạm đã đấu tranh cho tự do dân chủ."
  • 3."Trong lịch sử, có nhiều trường hợp chính trị phạm bị giam giữ."

Lưu ý khi sử dụng "chính trị phạm"

Lưu ý về danh từ

"chính trị phạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chính trị phạm"

chính trị phạm là danh từ trong tiếng Việt. Người bị coi là phạm tội do những hoạt động chính trị nhất định và bị kết án tù bởi chính phủ. Ví dụ: "Ân xá chính trị phạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này