chính tâm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chính tâm (Danh từ)

Sự kiên định, vững vàng trong ý chí và hành động, không bị lung lay bởi ngoại cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công việc, chính tâm giúp tôi không bỏ cuộc dù gặp khó khăn."
  • 2."Cô ấy luôn giữ chính tâm khi đối diện với thử thách trong cuộc sống."
  • 3."Khi quyết định điều gì, bạn phải chính tâm để theo đuổi đến cùng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chính tâm (Tính từ)

Mang đặc tính vững vàng, không thay đổi hay dao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Để thành công, bạn cần phải có một tư duy chính tâm và quyết đoán."
  • 2."Một người lãnh đạo chính tâm sẽ nhận được sự tôn trọng từ nhân viên."
  • 3."Con trai tôi rất chính tâm trong những quyết định của mình."

Lưu ý khi sử dụng "chính tâm"

Lưu ý về tính từ

"chính tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chính tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chính tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chính tâm"

chính tâm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự kiên định, vững vàng trong ý chí và hành động, không bị lung lay bởi ngoại cảnh. Ví dụ: "Trong công việc, chính tâm giúp tôi không bỏ cuộc dù gặp khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này