chính nghĩa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chính nghĩa (Danh từ)

Đạo lí công bằng và chính trực, được công nhận và ủng hộ bởi nhiều người.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức mạnh của chính nghĩa tất thắng."
  • 2."Bảo vệ chính nghĩa."
  • 3."Chúng ta cần đứng lên vì chính nghĩa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: chính nghĩa (Tính từ)

Hợp với đạo lí chính nghĩa, thúc đẩy công bằng và chính trực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động chính nghĩa cần được khuyến khích."
  • 2."Cuộc đấu tranh chính nghĩa cho tự do luôn đáng trân trọng."
  • 3."Chúng tôi tham gia các hoạt động chính nghĩa vì lợi ích cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chính nghĩa"

Lưu ý về tính từ

"chính nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chính nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chính nghĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chính nghĩa"

chính nghĩa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đạo lí công bằng và chính trực, được công nhận và ủng hộ bởi nhiều người. Ví dụ: "Sức mạnh của chính nghĩa tất thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này