chính ngọ
Định nghĩa
Nghĩa 1: chính ngọ (Tính từ)
Đúng vào giữa giờ ngọ, tức vào lúc 12 giờ trưa.
- 1."Mặt trời đứng bóng, chính ngọ là thời điểm nóng nhất trong ngày."
- 2."Chính ngọ, gia đình tôi thường quây quần bên mâm cơm."
Lưu ý khi sử dụng "chính ngọ"
Lưu ý về tính từ
"chính ngọ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chính ngọ"
chính ngọ là tính từ trong tiếng Việt. Đúng vào giữa giờ ngọ, tức vào lúc 12 giờ trưa. Ví dụ: "Mặt trời đứng bóng, chính ngọ là thời điểm nóng nhất trong ngày."
Từ liên quan
chính luận
Thể loại văn bản phân tích và bình luận về các vấn đề chính trị, xã hội hiện tại.
chính nghĩa
Đạo lí công bằng và chính trực, được công nhận và ủng hộ bởi nhiều người.
chính ngạch
Thuộc về ngạch chính, loại chính thức hoặc hợp pháp.
chính phạm
Người phạm tội chính trong một nhóm tội phạm, khác với các đồng phạm.
chính phẩm
Sản phẩm có chất lượng đạt tiêu chuẩn quy định; được phân biệt với thứ phẩm.
chính phủ
Cơ quan hành pháp và hành chính cao nhất của một quốc gia, thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở cấp trung ương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.