chính ngạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính ngạch (Tính từ)

Thuộc về ngạch chính, loại chính thức hoặc hợp pháp.

Ví dụ (4)
  • 1."Công chức chính ngạch"
  • 2."Thuế chính ngạch"
  • 3."Hàng nhập khẩu chính ngạch"
  • 4."Các giao dịch chính ngạch được ưu đãi thuế."

Lưu ý khi sử dụng "chính ngạch"

Lưu ý về tính từ

"chính ngạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chính ngạch"

chính ngạch là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về ngạch chính, loại chính thức hoặc hợp pháp. Ví dụ: "Công chức chính ngạch"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này