chỉnh lí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉnh lí (Động từ)

Sửa chữa và sắp xếp lại để đạt được sự chính xác và gọn gàng hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỉnh lí lại bản thảo trước khi in."
  • 2."Kiểm tra, chỉnh lí tài liệu trước khi công bố chính thức."
  • 3."Cần chỉnh lí lại các số liệu trong báo cáo cho hợp lý."
  • 4."Hãy dành thời gian để chỉnh lí ngôi nhà cho ngăn nắp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chỉnh lí"

Lưu ý về động từ

"chỉnh lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉnh lí"

chỉnh lí là động từ trong tiếng Việt. Sửa chữa và sắp xếp lại để đạt được sự chính xác và gọn gàng hơn. Ví dụ: "Chỉnh lí lại bản thảo trước khi in."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này