chỉnh lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: chỉnh lí (Động từ)
Sửa chữa và sắp xếp lại để đạt được sự chính xác và gọn gàng hơn.
- 1."Chỉnh lí lại bản thảo trước khi in."
- 2."Kiểm tra, chỉnh lí tài liệu trước khi công bố chính thức."
- 3."Cần chỉnh lí lại các số liệu trong báo cáo cho hợp lý."
- 4."Hãy dành thời gian để chỉnh lí ngôi nhà cho ngăn nắp hơn."
Lưu ý khi sử dụng "chỉnh lí"
Lưu ý về động từ
"chỉnh lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chỉnh lí"
chỉnh lí là động từ trong tiếng Việt. Sửa chữa và sắp xếp lại để đạt được sự chính xác và gọn gàng hơn. Ví dụ: "Chỉnh lí lại bản thảo trước khi in."
Từ liên quan
chỉnh
Cân đối, có trật tự hợp lý, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
chỉnh huấn
Giáo dục và uốn nắn tư tưởng thông qua các đợt học tập, phê bình và tự phê bình.
chỉnh hình
Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các tật (có từ lúc mới sinh hoặc phát sinh sau này) liên quan đến xương, khớp, cơ, nhằm khôi phục hình dáng và chức năng sinh lý.
chỉnh lý
Chỉnh sửa, sửa đổi một cái gì đó để nó chính xác hơn hoặc hoàn thiện hơn.
chỉnh lưu
Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
chỉnh sửa
Từ dùng để chỉ hành động điều chỉnh, sửa đổi cho đúng hoặc cho phù hợp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.