chỉnh huấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉnh huấn (Động từ)

Giáo dục và uốn nắn tư tưởng thông qua các đợt học tập, phê bình và tự phê bình.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi năm, trường tổ chức một đợt chỉnh huấn để nâng cao nhận thức của học sinh."
  • 2."Chỉnh huấn là một phần quan trọng trong việc phát triển tư duy và thái độ của cán bộ."

Lưu ý khi sử dụng "chỉnh huấn"

Lưu ý về động từ

"chỉnh huấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉnh huấn"

chỉnh huấn là động từ trong tiếng Việt. Giáo dục và uốn nắn tư tưởng thông qua các đợt học tập, phê bình và tự phê bình. Ví dụ: "Mỗi năm, trường tổ chức một đợt chỉnh huấn để nâng cao nhận thức của học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này