chỉnh

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chỉnh (Tính từ)

Cân đối, có trật tự hợp lý, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi câu đối rất chỉnh."
  • 2."Bài thơ này được bố cục rất chỉnh."
2
Động từ

Nghĩa 2: chỉnh (Động từ)

(Khẩu ngữ) Phê bình một cách gay gắt (đối với người cấp dưới) nhằm uốn nắn lại cho đúng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị cấp trên chỉnh cho một trận."
  • 2."Anh ấy đã chỉnh đốn nhân viên khi họ không hoàn thành công việc đúng hạn."

Lưu ý khi sử dụng "chỉnh"

Lưu ý về động từ

"chỉnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chỉnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉnh"

chỉnh là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cân đối, có trật tự hợp lý, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo. Ví dụ: "Đôi câu đối rất chỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này