chỉnh lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉnh lưu (Động từ)

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉnh lưu dòng điện."
  • 2."Các thiết bị chỉnh lưu giúp cung cấp nguồn điện ổn định."
  • 3."Trong hệ thống điện, người ta thường sử dụng chỉnh lưu để điều chỉnh điện áp."

Lưu ý khi sử dụng "chỉnh lưu"

Lưu ý về động từ

"chỉnh lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chỉnh lưu"

chỉnh lưu là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều. Ví dụ: "Chỉnh lưu dòng điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này