chỉnh hình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chỉnh hình (Danh từ)

Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các tật (có từ lúc mới sinh hoặc phát sinh sau này) liên quan đến xương, khớp, cơ, nhằm khôi phục hình dáng và chức năng sinh lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Phẫu thuật chỉnh hình."
  • 2."Chỉnh hình khớp gối."
  • 3."Các bác sĩ đang nghiên cứu phương pháp cải thiện chỉnh hình cho bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "chỉnh hình"

Lưu ý về danh từ

"chỉnh hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chỉnh hình"

chỉnh hình là danh từ trong tiếng Việt. Bộ môn y học nghiên cứu và điều trị các tật (có từ lúc mới sinh hoặc phát sinh sau này) liên quan đến xương, khớp, cơ, nhằm khôi phục hình dáng và chức năng sinh lý. Ví dụ: "Phẫu thuật chỉnh hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này