chỉn
Định nghĩa
Nghĩa 1: chỉn (Phụ từ)
(Từ cũ) là từ để chỉ một điều gì đó.
- 1.""Thân em như chiếc thuyền be, Chỉn e gió ngược, thêm dè sóng xao.""
- 2."Chỉn cây cầu này đã rất lâu đời."
- 3."Họ chỉn một cái trống lớn để làm lễ."
Câu hỏi thường gặp về "chỉn"
chỉn là phụ từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) là từ để chỉ một điều gì đó. Ví dụ: ""Thân em như chiếc thuyền be, Chỉn e gió ngược, thêm dè sóng xao.""
Từ liên quan
chỉ được cái
Chỉ được cái thường dùng để diễn tả một yếu điểm hoặc hạn chế, thể hiện sự châm biếm hoặc châm chọc.
chỉ đạo
Hành động hướng dẫn, hướng dẫn hoặc kiểm soát một hoạt động, quá trình nào đó.
chỉ định
(Cấp trên hoặc người có thẩm quyền) quyết định chọn và cử ai đó thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.
chỉn chu
Chu đáo, cẩn thận, không có gì để phê bình.
chỉnh
Cân đối, có trật tự hợp lý, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
chỉnh huấn
Giáo dục và uốn nắn tư tưởng thông qua các đợt học tập, phê bình và tự phê bình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.