chỉ định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ định (Động từ)

(Cấp trên hoặc người có thẩm quyền) quyết định chọn và cử ai đó thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ định người đi công tác."
  • 2."Không ai xung phong, vậy nên phải chỉ định."
  • 3."Ban giám đốc sẽ chỉ định người phụ trách dự án này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ định (Danh từ)

Điều đã được chỉ định để thực hiện theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm theo chỉ định của cấp trên."
  • 2."Mọi nhân viên cần tuân thủ chỉ định của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ định"

Lưu ý về động từ

"chỉ định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ định"

chỉ định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Cấp trên hoặc người có thẩm quyền) quyết định chọn và cử ai đó thực hiện một nhiệm vụ cụ thể. Ví dụ: "Chỉ định người đi công tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này