chín tới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chín tới (Động từ)

(cơm hoặc hoa quả) đạt đến độ chín tối ưu, thơm ngon và vừa miệng để ăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Quả đu đủ chín tới."
  • 2."Nồi cơm vừa chín tới."
  • 3."Chuối chín tới rất mềm và ngọt."
  • 4."Mận cần chín tới mới đảm bảo vị ngon."

Lưu ý khi sử dụng "chín tới"

Lưu ý về động từ

"chín tới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chín tới"

chín tới là động từ trong tiếng Việt. (cơm hoặc hoa quả) đạt đến độ chín tối ưu, thơm ngon và vừa miệng để ăn. Ví dụ: "Quả đu đủ chín tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này