chín trùng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chín trùng (Danh từ)

Chín trùng là một loại trái cây có hình dáng đặc biệt, thường mọc thành từng chùm và có vị ngọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua một chùm chín trùng rất ngọt ở chợ hôm qua."
  • 2."Chín trùng là món ăn vặt yêu thích của bọn trẻ trong xóm."
  • 3."Mùa hè năm ngoái, gia đình tôi đã hái chín trùng từ vườn nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: chín trùng (Động từ)

Chín trùng cũng có thể sử dụng như một động từ chỉ hành động thu hoạch hoặc lấy trái cây chín từ cây.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy cùng nhau chín trùng ở vườn nhé!"
  • 2."Mỗi năm, tôi đều chín trùng để làm nước ép trái cây."
  • 3."Ông bà thường chín trùng vào buổi chiều mát trời."

Lưu ý khi sử dụng "chín trùng"

Lưu ý về động từ

"chín trùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chín trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chín trùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chín trùng"

chín trùng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chín trùng là một loại trái cây có hình dáng đặc biệt, thường mọc thành từng chùm và có vị ngọt. Ví dụ: "Mẹ mua một chùm chín trùng rất ngọt ở chợ hôm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này