chính

Tính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chính (Tính từ)

Rất ngay thẳng, đúng đắn về mặt đạo đức.

Ví dụ (3)
  • 1."Nêu gương cần, kiệm, liêm, chính."
  • 2."Phân biệt chính - tà."
  • 3."Người lãnh đạo cần phải luôn giữ vững chính trực."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: chính (Trợ từ)

Từ dùng để nhấn mạnh rằng đúng là như vậy, không phải ai khác, không phải gì khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính nó chứ không phải ai khác."
  • 2."Chính mắt tôi trông thấy."
  • 3."Đó chính là điều tôi đã nói."

Lưu ý khi sử dụng "chính"

Lưu ý về tính từ

"chính" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chính"

chính là tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Rất ngay thẳng, đúng đắn về mặt đạo đức. Ví dụ: "Nêu gương cần, kiệm, liêm, chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này