chín sữa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chín sữa (Tính từ)

Hạt của một số cây đạt đến giai đoạn chín với nhân đặc lại như sữa, trước khi chuyển sang giai đoạn chín sáp.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạt lạc được thu hoạch khi còn chín sữa để giữ độ ngọt."
  • 2."Năm nay, cây đậu phộng cho nhiều hạt chín sữa."

Lưu ý khi sử dụng "chín sữa"

Lưu ý về tính từ

"chín sữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chín sữa"

chín sữa là tính từ trong tiếng Việt. Hạt của một số cây đạt đến giai đoạn chín với nhân đặc lại như sữa, trước khi chuyển sang giai đoạn chín sáp. Ví dụ: "Hạt lạc được thu hoạch khi còn chín sữa để giữ độ ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này