chín suối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chín suối (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) thế giới của người đã khuất, nơi mà các linh hồn an nghỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngậm cười chín suối"
  • 2.""Dầu anh lỗi đạo tình thâm, Hồn về chín suối, xác cầm dương gian.""
  • 3."Nơi đó, những người đã chết sống vĩnh hằng ở chín suối."

Lưu ý khi sử dụng "chín suối"

Lưu ý về danh từ

"chín suối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chín suối"

chín suối là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) thế giới của người đã khuất, nơi mà các linh hồn an nghỉ. Ví dụ: "Ngậm cười chín suối"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này