chín rục
Định nghĩa
Nghĩa 1: chín rục (Tính từ)
(Quả cây, hạt) chín quá mức, đến nỗi mềm nhũn và dễ bị bấy ra.
- 1."Quả chuối chín rục."
- 2."Những trái đào chín rục đã không còn dùng được."
- 3."Khi để lâu, quả bơ sẽ chín rục."
Lưu ý khi sử dụng "chín rục"
Lưu ý về tính từ
"chín rục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "chín rục"
chín rục là tính từ trong tiếng Việt. (Quả cây, hạt) chín quá mức, đến nỗi mềm nhũn và dễ bị bấy ra. Ví dụ: "Quả chuối chín rục."
Từ liên quan
chín mõm
(quả cây) đã chín tới mức mềm nhũn, dễ bị dập nát.
chín người mười ý
Một tình huống trong đó mỗi người có một ý kiến, suy nghĩ khác nhau về một vấn đề nào đó.
chín rộ
(quả cây, hạt) chín đều và đồng loạt trên toàn bộ cây hoặc khu vực
chín suối
(Từ cũ, Văn chương) thế giới của người đã khuất, nơi mà các linh hồn an nghỉ.
chín sáp
(Hạt của một số loại cây) chín ở giai đoạn mà nhân đặc lại và có chất mềm như sáp, diễn ra sau giai đoạn chín sữa.
chín sữa
Hạt của một số cây đạt đến giai đoạn chín với nhân đặc lại như sữa, trước khi chuyển sang giai đoạn chín sáp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.