chín rục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chín rục (Tính từ)

(Quả cây, hạt) chín quá mức, đến nỗi mềm nhũn và dễ bị bấy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả chuối chín rục."
  • 2."Những trái đào chín rục đã không còn dùng được."
  • 3."Khi để lâu, quả bơ sẽ chín rục."

Lưu ý khi sử dụng "chín rục"

Lưu ý về tính từ

"chín rục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chín rục"

chín rục là tính từ trong tiếng Việt. (Quả cây, hạt) chín quá mức, đến nỗi mềm nhũn và dễ bị bấy ra. Ví dụ: "Quả chuối chín rục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này