chỉ được cái

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chỉ được cái (Tính từ)

Chỉ được cái thường dùng để diễn tả một yếu điểm hoặc hạn chế, thể hiện sự châm biếm hoặc châm chọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này chỉ được cái đẹp mắt chứ không ngon."
  • 2."Bài thuyết trình của bạn chỉ được cái dài dòng, không có nội dung hay."
  • 3."Chiếc xe này chỉ được cái giá rẻ nhưng không có nhiều tiện ích."
2
Phó từ

Nghĩa 2: chỉ được cái (Phó từ)

Chỉ được cái còn có thể hiểu là một cách nói để nhấn mạnh vào một đặc điểm nào đó không hoàn hảo hoặc thiếu sót.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy chỉ được cái nói nhiều chứ không làm được gì."
  • 2."Anh ấy chỉ được cái giỏi lý thuyết nhưng không áp dụng vào thực tế."
  • 3."Sản phẩm này chỉ được cái quảng cáo hấp dẫn, chất lượng thì không tốt."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ được cái"

Lưu ý về tính từ

"chỉ được cái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "chỉ được cái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ được cái"

chỉ được cái là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ được cái thường dùng để diễn tả một yếu điểm hoặc hạn chế, thể hiện sự châm biếm hoặc châm chọc. Ví dụ: "Món ăn này chỉ được cái đẹp mắt chứ không ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này