chỉ đạo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ đạo (Động từ)

Hành động hướng dẫn, hướng dẫn hoặc kiểm soát một hoạt động, quá trình nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Giáo viên chỉ đạo học sinh thực hiện bài tập nhóm."
  • 2."Sếp đã chỉ đạo chúng tôi hoàn thành dự án trước hạn."
  • 3."Trong cuộc họp, giám đốc chỉ đạo các phòng ban cần phối hợp chặt chẽ hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ đạo (Danh từ)

Quá trình hoặc hành động của việc chỉ dẫn, hướng dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ đạo của đội ngũ quản lý rất quan trọng trong việc thực hiện kế hoạch."
  • 2."Chúng tôi cần sự chỉ đạo rõ ràng để hoàn thành nhiệm vụ."
  • 3."Mọi người đều đồng tình với chỉ đạo từ phía công ty."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ đạo"

Lưu ý về động từ

"chỉ đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ đạo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ đạo"

chỉ đạo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động hướng dẫn, hướng dẫn hoặc kiểm soát một hoạt động, quá trình nào đó. Ví dụ: "Giáo viên chỉ đạo học sinh thực hiện bài tập nhóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này