chiếu xạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếu xạ (Động từ)

Chiếu bức xạ lên một phần hoặc toàn bộ đối tượng với một mục đích nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trị liệu bằng chiếu xạ."
  • 2."Chiếu xạ thực vật để kiểm soát sâu bệnh."
  • 3."Các sản phẩm thực phẩm thường được chiếu xạ để kéo dài thời gian bảo quản."

Lưu ý khi sử dụng "chiếu xạ"

Lưu ý về động từ

"chiếu xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếu xạ"

chiếu xạ là động từ trong tiếng Việt. Chiếu bức xạ lên một phần hoặc toàn bộ đối tượng với một mục đích nhất định. Ví dụ: "Trị liệu bằng chiếu xạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này