chiếu đồ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếu đồ (Động từ)

Chuyển hình bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của bản đồ bằng phương pháp toán học.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà địa lý chiếu đồ để tạo ra những bản đồ chính xác hơn."
  • 2."Việc chiếu đồ giúp dễ dàng xác định vị trí địa lý trên bản đồ."

Lưu ý khi sử dụng "chiếu đồ"

Lưu ý về động từ

"chiếu đồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếu đồ"

chiếu đồ là động từ trong tiếng Việt. Chuyển hình bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của bản đồ bằng phương pháp toán học. Ví dụ: "Các nhà địa lý chiếu đồ để tạo ra những bản đồ chính xác hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này