chiếu thư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiếu thư (Danh từ)

Từ cũ chỉ tờ chiếu của vua, thường dùng để ban hành mệnh lệnh hoặc thông báo chính thức.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức chiếu thư được ban hành vào đầu năm."
  • 2."Trong lịch sử, những tờ chiếu thư rất quan trọng cho việc quản lý đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "chiếu thư"

Lưu ý về danh từ

"chiếu thư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiếu thư"

chiếu thư là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ tờ chiếu của vua, thường dùng để ban hành mệnh lệnh hoặc thông báo chính thức. Ví dụ: "Bức chiếu thư được ban hành vào đầu năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này