chiếu phim

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiếu phim (Danh từ)

Một sự kiện hoặc hoạt động mà trong đó một bộ phim được trình chiếu cho khán giả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay có chiếu phim mới ở rạp, chúng ta đi xem nhé."
  • 2."Chiều nay có chiếu phim tài liệu về thiên nhiên, rất thú vị."
  • 3."Bữa tiệc sinh nhật của tôi sẽ có chiếu phim cũ thích hợp cho mọi người."
2
Động từ

Nghĩa 2: chiếu phim (Động từ)

Hành động trình chiếu một bộ phim cho khán giả.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ chiếu phim này vào cuối tuần tới."
  • 2."Cô ấy đã quyết định chiếu phim tài liệu vào giờ cao điểm."
  • 3."Họ sẽ chiếu phim hoạt hình cho trẻ em vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "chiếu phim"

Lưu ý về động từ

"chiếu phim" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chiếu phim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiếu phim" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiếu phim"

chiếu phim là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sự kiện hoặc hoạt động mà trong đó một bộ phim được trình chiếu cho khán giả. Ví dụ: "Hôm nay có chiếu phim mới ở rạp, chúng ta đi xem nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này