chiếu phim
Định nghĩa
Nghĩa 1: chiếu phim (Danh từ)
Một sự kiện hoặc hoạt động mà trong đó một bộ phim được trình chiếu cho khán giả.
- 1."Hôm nay có chiếu phim mới ở rạp, chúng ta đi xem nhé."
- 2."Chiều nay có chiếu phim tài liệu về thiên nhiên, rất thú vị."
- 3."Bữa tiệc sinh nhật của tôi sẽ có chiếu phim cũ thích hợp cho mọi người."
Nghĩa 2: chiếu phim (Động từ)
Hành động trình chiếu một bộ phim cho khán giả.
- 1."Chúng ta sẽ chiếu phim này vào cuối tuần tới."
- 2."Cô ấy đã quyết định chiếu phim tài liệu vào giờ cao điểm."
- 3."Họ sẽ chiếu phim hoạt hình cho trẻ em vào buổi chiều."
Lưu ý khi sử dụng "chiếu phim"
Lưu ý về động từ
"chiếu phim" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chiếu phim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chiếu phim" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chiếu phim"
chiếu phim là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một sự kiện hoặc hoạt động mà trong đó một bộ phim được trình chiếu cho khán giả. Ví dụ: "Hôm nay có chiếu phim mới ở rạp, chúng ta đi xem nhé."
Từ liên quan
chiếu lệ
Hình thức hoặc cách thức làm việc mà không cần sự nghiêm túc, chỉ mang tính chất hời hợt hoặc qua loa.
chiếu manh
Manh chiếu bị rách, thường sử dụng để chỉ sự nghèo khổ hoặc thiếu thốn.
chiếu nghỉ
Mặt bằng nhỏ ở giữa cầu thang, giúp người đi có thể dừng lại để nghỉ ngơi trước khi tiếp tục lên hoặc xuống.
chiếu thư
Từ cũ chỉ tờ chiếu của vua, thường dùng để ban hành mệnh lệnh hoặc thông báo chính thức.
chiếu tướng
(Khẩu ngữ) nhìn thẳng vào mặt người khác một cách trực diện.
chiếu xạ
Chiếu bức xạ lên một phần hoặc toàn bộ đối tượng với một mục đích nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.