chiếu điện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiếu điện (Động từ)

(Khẩu ngữ) thực hiện việc chiếu tia X để nhìn thấy các bộ phận bên trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh nhân được bác sĩ chỉ định chiếu điện để kiểm tra tình trạng xương."
  • 2."Chiếu điện giúp phát hiện các khối u bên trong cơ thể một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "chiếu điện"

Lưu ý về động từ

"chiếu điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiếu điện"

chiếu điện là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thực hiện việc chiếu tia X để nhìn thấy các bộ phận bên trong cơ thể. Ví dụ: "Bệnh nhân được bác sĩ chỉ định chiếu điện để kiểm tra tình trạng xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này