chiêu an

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêu an (Động từ)

Thúc giục nhân dân trở về an cư, làm ăn sinh sống sau những năm tháng chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Vua hạ chiếu chiêu an."
  • 2."Chính phủ đã phát động chiến dịch chiêu an để khôi phục kinh tế tại các vùng bị ảnh hưởng."
  • 3."Mùa xuân năm đó, các lãnh đạo kêu gọi dân chúng chiêu an để xây dựng lại quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu an"

Lưu ý về động từ

"chiêu an" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu an"

chiêu an là động từ trong tiếng Việt. Thúc giục nhân dân trở về an cư, làm ăn sinh sống sau những năm tháng chiến tranh. Ví dụ: "Vua hạ chiếu chiêu an."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này