chiêu binh mãi mã

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêu binh mãi mã (Động từ)

Hành động tập hợp lực lượng, người tham gia vào một tổ chức hoặc hoạt động nào đó, thường để tăng cường sức mạnh hay sự ảnh hưởng.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy chiêu binh mãi mã để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới."
  • 2."Chúng tôi cần chiêu binh mãi mã để mở rộng đội ngũ cho dự án mới."
  • 3."Cô ấy đã chiêu binh mãi mã bằng cách mời bạn bè tham gia vào câu lạc bộ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chiêu binh mãi mã (Danh từ)

Hành động tụ tập, gọi các thành viên hoặc lính để tham gia vào một chiến dịch, sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêu binh mãi mã của công ty đã thu hút được rất nhiều nhân tài."
  • 2."Kết quả của chiêu binh mãi mã lần này sẽ ảnh hưởng đến thành công của dự án."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức một buổi họp để thực hiện chiêu binh mãi mã cho các̣ hoạt động mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu binh mãi mã"

Lưu ý về động từ

"chiêu binh mãi mã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chiêu binh mãi mã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiêu binh mãi mã" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu binh mãi mã"

chiêu binh mãi mã là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tập hợp lực lượng, người tham gia vào một tổ chức hoặc hoạt động nào đó, thường để tăng cường sức mạnh hay sự ảnh hưởng. Ví dụ: "Anh ấy chiêu binh mãi mã để chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này