chiên

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiên (Danh từ)

Đồ dệt bằng lông thú hoặc xơ bông, thường được sử dụng để làm chăn, nệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Chăn chiên"
  • 2."Nệm chiên vừa ấm vừa êm."
2
Động từ

Nghĩa 2: chiên (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động rán thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngô chiên"
  • 2."Thịt gà chiên"
  • 3."Cá chiên giòn là món ăn yêu thích của nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "chiên"

Lưu ý về động từ

"chiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiên"

chiên là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dệt bằng lông thú hoặc xơ bông, thường được sử dụng để làm chăn, nệm. Ví dụ: "Chăn chiên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này