chiêu dân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêu dân (Động từ)

Hành động chiêu mộ và tập hợp dân cư.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêu dân lập ấp."
  • 2."Họ đã tổ chức nhiều hoạt động để chiêu dân về sinh sống tại vùng đất mới."
  • 3."Chính quyền địa phương đang nỗ lực chiêu dân để phát triển cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu dân"

Lưu ý về động từ

"chiêu dân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu dân"

chiêu dân là động từ trong tiếng Việt. Hành động chiêu mộ và tập hợp dân cư. Ví dụ: "Chiêu dân lập ấp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này