chiêu

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiêu (Danh từ)

Miếng, đòn hoặc thế võ; thường chỉ một cách thức riêng biệt nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chiêu võ hiểm"
  • 2."Tung chiêu quyết định"
  • 3."Mắc chiêu lừa đảo của bọn cò mồi"
  • 4."Anh ta biết nhiều chiêu trò trong game."
2
Động từ

Nghĩa 2: chiêu (Động từ)

Uống một ít, thường để dễ nuốt trôi thứ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêu một ngụm nước"
  • 2."Chiêu một ít trà trước khi ăn."
  • 3."Đừng quên chiêu nước khi ngồi lâu."
3
Tính từ

Nghĩa 3: chiêu (Tính từ)

(Từ cũ) (tay hoặc chân) trái.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay chiêu đập niêu không vỡ (tng)"
  • 2."Chân đăm đá chân chiêu (tng)"
  • 3."Cô ấy có một đôi tay chiêu rất khéo léo."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu"

Lưu ý về động từ

"chiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"chiêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiêu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu"

chiêu là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Miếng, đòn hoặc thế võ; thường chỉ một cách thức riêng biệt nào đó. Ví dụ: "Chiêu võ hiểm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này