chiêm trũng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiêm trũng (Danh từ)

Vùng đất thấp trong đồng bằng, dễ bị ngập úng, chủ yếu chỉ thích hợp để gieo cấy vào vụ chiêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, nhiều nhà nông đã quyết định chuyển đổi sang trồng rau ở những vùng chiêm trũng."
  • 2."Chiêm trũng thường là nơi nước lũ tập trung vào mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "chiêm trũng"

Lưu ý về danh từ

"chiêm trũng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiêm trũng"

chiêm trũng là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất thấp trong đồng bằng, dễ bị ngập úng, chủ yếu chỉ thích hợp để gieo cấy vào vụ chiêm. Ví dụ: "Năm nay, nhiều nhà nông đã quyết định chuyển đổi sang trồng rau ở những vùng chiêm trũng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này