chiến tranh lạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiến tranh lạnh (Danh từ)

Tình trạng căng thẳng và thù địch giữa các quốc gia mà không diễn ra chiến tranh vũ trang.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Mỹ và Liên Xô đã kéo dài hàng chục năm."
  • 2."Nhiều cuộc khủng hoảng quốc tế đã xảy ra trong thời kỳ chiến tranh lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "chiến tranh lạnh"

Lưu ý về danh từ

"chiến tranh lạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiến tranh lạnh"

chiến tranh lạnh là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng căng thẳng và thù địch giữa các quốc gia mà không diễn ra chiến tranh vũ trang. Ví dụ: "Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Mỹ và Liên Xô đã kéo dài hàng chục năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này